Bộ thiết bị robot giáo dục – robot giáo dục có tay gắp RoboMaster EP Core

Model
RoboMaster EP Core
Hãng
DJI

Bộ thiết bị robot giáo dục tích hợp cánh tay robot và kẹp gắp, hỗ trợ dạy học lập trình điều khiển và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong các hoạt động giáo dục STEM cấp THPT.

Giá: Liên hệ báo giá

Gửi yêu cầu kèm số lượng cần mua để nhận báo giá cho thiết bị này.

Gọi tư vấn và báo giá0919 722 305
Cấp học
THPT
Môn học
Tin họcCông nghệ
Danh mục khung STEM
Thuộc danh mục khung Thông tư 86: THPT · 22. Bộ thiết bị robot giáo dục

Chi tiết sản phẩm

Giới thiệu tổng quan về thiết bị

Bộ thiết bị robot giáo dục RoboMaster EP Core là nền tảng phần cứng di động phục vụ thực hành kỹ thuật và khoa học máy tính. Thiết bị sở hữu khung gầm dẫn động bốn bánh Mecanum đa hướng cùng hệ thống mô-đun mở rộng đa dạng, nổi bật là cánh tay robot 2 bậc tự do và đầu kẹp cơ khí, cho phép người học triển khai các bài toán thao tác vật lý bên cạnh khả năng di chuyển linh hoạt.

Thiết bị kết hợp camera độ phân giải cao, cảm biến khoảng cách hồng ngoại và bộ điều khiển thông minh, mang lại môi trường trực quan để học sinh thực hành các thuật toán nhận diện hình ảnh, xử lý tín hiệu và điều khiển vòng kín.

Ứng dụng trong các môn học cấp THPT

Môn Tin học

  • Thực hành lập trình khối lệnh và ngôn ngữ Python 3.6 để điều khiển chuyển động của khung gầm và thao tác của tay gắp.
  • Nghiên cứu và hiện thực hóa các thuật toán trí tuệ nhân tạo có sẵn trên thiết bị như: bám theo vạch kẻ đường, nhận diện biển báo thị giác (Vision Marker), nhận dạng người, nhận diện cử chỉ tay và tiếng vỗ tay.
  • Khai thác giao thức kết nối SDK qua cổng mạng để phát triển các chương trình điều khiển nâng cao từ máy tính.

Môn Công nghệ và Chuyên đề học tập STEM

  • Tìm hiểu cấu tạo hệ thống cơ điện tử: nguyên lý hoạt động của động cơ không chổi than M3508I điều khiển FOC, cơ cấu truyền động servo tỉ số truyền 512:1 và cánh tay robot.
  • Xây dựng giải pháp giải quyết vấn đề thực tế: lập trình robot tự hành vận chuyển, phân loại đồ vật bằng cơ cấu kẹp trong phạm vi khoảng cách 10 cm.
  • Thực hành tích hợp phần cứng mở rộng qua các cổng giao tiếp IO, AD, UART, PWM, SBUS và cổng nguồn giao tiếp bus CAN.

Lưu ý khi triển khai tại phòng học

  • Môi trường hoạt động: Thiết bị không có chỉ số chống nước và chống bụi (nhà sản xuất không công bố cấp bảo vệ IP), do đó chỉ vận hành trong phòng học, phòng thực hành STEM hoặc bề mặt sàn phẳng, khô ráo (gỗ, gạch men, thảm mỏng). Tránh vận hành trên bề mặt có cát sỏi nhỏ nhằm bảo vệ bánh xe Mecanum và cụm động cơ.
  • Hạ tầng mạng kết nối: Trong các giờ học thực hành nhiều nhóm, nên kết nối robot thông qua bộ định tuyến Wi-Fi hỗ trợ băng tần 5 GHz để giảm thiểu hiện tượng nhiễu sóng và bảo đảm băng thông truyền hình ảnh trực tiếp (720p/30fps).
  • Quản lý nguồn điện: Robot sử dụng pin LiPo 3S dung lượng 2400 mAh với thời lượng sử dụng liên tục khoảng 35 phút (ở tốc độ 2 m/s) đến tối đa 85 phút (ở tốc độ 0,8 m/s). Cần bố trí quy trình sạc lại trước các buổi thực hành (thời gian sạc đầy khoảng 90 phút) và lưu ý tắt pin trước khi cắm sạc.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của Bộ thiết bị robot giáo dục – robot giáo dục có tay gắp RoboMaster EP Core
Thông sốGiá trị
Cảm biến khoảng cách hồng ngoại - Phạm vi đo0.1-10 m
Cảm biến khoảng cách hồng ngoại - Góc nhìn (FOV)20°
Cảm biến khoảng cách hồng ngoại - Độ chính xác5%
Cánh tay robot - Phạm vi chuyển độngHorizontal: 22 cm, Vertical: 15 cm
Cánh tay robot - Số trục2
Kẹp gắp - Phạm vi kẹpApprox. 10 cm
Servo - Khối lượngApprox. 70 g
Servo - Kích thước thân44.2×22.6×28.6 mm
Servo - Tỉ số truyền512:1
Servo - Chế độ hoạt độngAngle mode, Speed mode
Mô-đun chuyển đổi cảm biến - Loại cổngIO, AD
Mô-đun chuyển đổi cảm biến - Số lượng cổng2
Mô-đun kết nối nguồn - Cổng giao tiếpCAN bus
Mô-đun kết nối nguồn - Cổng đầu raUSB Type-A power port: 5V 2A, Power port with pin header: 5V 4ATX30 power port: 12V 5A
Mô-đun kết nối nguồn - Cổng đầu vàoTX30 power port: 12 V
Camera - Góc nhìn (FOV)120°
Camera - Độ phân giải ảnh tĩnh tối đa2560×1440
Camera - Độ phân giải video tối đaFHD: 1080/30fps, HD: 720/30fps
Camera - Tốc độ bit video tối đa16 Mbps
Camera - Định dạng ảnhJPEG
Camera - Định dạng videoMP4
Camera - Cảm biến hình ảnhCMOS 1/4″; Effective pixels: 5 MP
Camera - Dải nhiệt độ hoạt động-10 to 40 °C (14 to 104 °F)
Bộ phát hiện va chạm - Tần số phát hiện tối đa15 Hz
Khung gầm EP Core - Khối lượng không bao bìApprox. 3.3 kg
Khung gầm EP Core - Kích thước không bao bì320×240×270 mm (length × width × height)
Khung gầm EP Core - Tốc độ di chuyển0-3.5 m/s (forward), 0-2.5 m/s (backward), 0-2.8 m/s (sideways)
Khung gầm EP Core - Tốc độ quay tối đa600°/s
Động cơ không chổi than M3508I - Tốc độ quay tối đa1000 rpm
Động cơ không chổi than M3508I - Mô-men xoắn tối đa0.25N·m
Động cơ không chổi than M3508I - Công suất đầu ra tối đa19 W
Động cơ không chổi than M3508I - Bộ điều khiển truyền độngFOC
Động cơ không chổi than M3508I - Phương pháp điều khiểnClosed-loop speed control
Bộ điều khiển thông minh - Độ trễ truyền hình ảnhConnection via Wi-Fi: 80-100ms, Connection via Router: 100-120ms
Bộ điều khiển thông minh - Chất lượng truyền hình ảnh trực tiếp720p/30fps
Bộ điều khiển thông minh - Băng tần hoạt động2.4 GHz, 5.1 GHz, 5.8 GHz
Bộ điều khiển thông minh - Chuẩn truyền thông không dâyIEEE802.11a/b/g/n
Pin thông minh - Dung lượng2400 mAh
Pin thông minh - Điện áp sạc danh định10.8 V
Pin thông minh - Điện áp sạc tối đa12.6 V
Pin thông minh - Loại pinLiPo 3S
Pin thông minh - Năng lượng25.92 Wh
Pin thông minh - Khối lượng169 g
Pin thông minh - Thời gian sạc đầy90 minutes
Bộ sạc - Đầu vào100-240 V, 50-60Hz, 1A
Bộ sạc - Đầu ra12.6 V=0.8A or 12.6 V=2.2A
Thẻ nhớ microSD hỗ trợSupports microSD cards with a capacity up to 64GB
Ngôn ngữ lập trình hỗ trợblock programming, Python 3.6

Thiết bị

Thiết bị liên quan

Xem Lập trình và robot giáo dục

Cần báo giá cho nhiều thiết bị?

Gửi danh mục cần mua, chúng tôi sẽ đối chiếu và gửi lại báo giá cho nhà trường.

ZaloGọi ngay